tòa thị chính

Danh từ
Danh từ
  1. Trụ sở hành chính của thành phố, trị trấn và các đơn vị hành chính khác.
    • 2013, Nguyễn Ngọc Tiến, Di sản biệt thự ở Hà Nội, Báo Hà Nội Mới
    • Một năm sau, tòa thị chính ra tiếp văn bản cấm xây nhà ống trên 22 tuyến phố, nơi chỉ được phép xây nhà kiểu phương Tây.

Câu ví dụ thêm

  • Nhiều văn phòng của chính quyền thành phố nằm trong tòa thị chính.Many offices of the municipal government are in the town hall.

"tòa thị chính" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh town hall · city hall
🇰🇷 Tiếng Hàn 시청 sicheong
🇫🇷 Tiếng Pháp la mairie
🇮🇹 Tiếng Ý il municipio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tòaâm đầu t · vần oa · thanh huyền
thịâm đầu th · vần i · thanh nặng
chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tòa thị chính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.