đồ thị

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗo˨˩ tʰi˧˨ʔ] · Huế [ʔɗow˦˩ tʰɪj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗow˨˩ tʰɪj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Giải tích) Tập hợp các điểm có các tọa độ liên hệ với nhau qua một hay vài hàm số, biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ.
  2. (Lý thuyết đồ thị) Tập hợp các đỉnh cùng với tập hợp các cạnh kết nối (có hướng hoặc vô hướng) giữa các đỉnh đã cho.

Câu ví dụ

  • Cơ sở dữ liệu đồ thị là gì?What is a graph database?
  • Khi nào thì bạn nên dùng một cơ sở dữ liệu đồ thị thay cho cơ sở dữ liệu quan hệ?When would you use a graph database versus a relational database?

"đồ thị" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh graph · undirected graph
🇷🇺 Tiếng Nga график гра́фик
🇹🇭 Tiếng Thái กราฟ kráap
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha grafo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "đồ thị"

Cấu tạo âm tiết

đồâm đầu đ · vần ô · thanh huyền
thịâm đầu th · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đồ thị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.