kỳ thị

Động từ
Động từ
  1. Đối đãi khác nhau, bên khinh bên trọng.
    • Kỳ thị dân tộc.

"kỳ thị" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 歧视 qí shì

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kỳâm đầu k · vần y · thanh huyền
thịâm đầu th · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kỳ thị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.