媲
thíHán Việt
bễHán Việt · Nôm
tỳHán Việt
týHán Việt
tìHán Việt
tíHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5AB2
- Bộ thủ
- 女 nữ số 38
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thí — Hán Việt. Chữ cùng âm "thí" · âm tiết thí
- bễ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bễ" · âm tiết bễ
- tỳ — Hán Việt. Chữ cùng âm "tỳ" · âm tiết tỳ
- tý — Hán Việt. Chữ cùng âm "tý" · âm tiết tý
- tì — Hán Việt. Chữ cùng âm "tì" · âm tiết tì
- tí — Hán Việt. Chữ cùng âm "tí" · âm tiết tí
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 媲 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
marry off, pair, match; compare
Chữ khác cũng đọc là "thí"
Chữ khác cũng đọc là "bễ"
Chữ khác cũng đọc là "tỳ"
Chữ khác cũng đọc là "tý"
Chữ khác cũng đọc là "tì"
Chữ khác cũng đọc là "tí"
Chữ cùng bộ 女
女nhữ好háo如như媽ma她tha姐thư妙diệu姑cô娘nương媒môi威uy妹muội姓tính婆bà奶nái娃oa始thuỷ嫁giá嫂tẩu姊tỉ委huỷ妻thê婚hôn嫩non嬸thẩm奸gian奴nô妨phướng娶thú婦phụ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 媲
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 媲 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).