Chữ Hán Nôm đọc là "bễ"
10 chữ có âm đọc "bễ" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "bễ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "bễ"
辟law, rule; open up, d…髀Bắp đùi, bắp vế媲marry off, pair, matc…睥look askance at, glar…䁹(same as 睥) to look a…䫌bowed one's head痼chronic disease睤to look around, look …
Chữ Nôm đọc là "bễ"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).