Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thi pháp

Danh từ
Danh từ
  1. Phương pháp, quy tắc làm thơ nói chung.
    • Thi pháp ca dao.

Câu ví dụ thêm

  • Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.He is an authority on criminal law.
  • Anh ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.He is an authority on criminal law.

Cấu tạo âm tiết

thiâm đầu th · vần i · thanh ngang
phápâm đầu ph · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thi pháp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.