Danh từ
- Phương pháp, quy tắc làm thơ nói chung.
- Thi pháp ca dao.
Câu ví dụ thêm
- Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.He is an authority on criminal law.
- Anh ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.He is an authority on criminal law.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thi pháp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.