thi hứng

Danh từ
Danh từ
  1. Sự xúc động mạnh mẽ khiến người ta cảm thấy có thú làm thơ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thiâm đầu th · vần i · thanh ngang
hứngâm đầu h · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thi hứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.