thời
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [tʰəːj˨˩] · Huế [tʰəːj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thứ lờ dùng để bắt cá.
- Khoảng thời gian dài không có giới hạn rõ rệt.
- Thời xưa.
- Thời nay.
- Giai đoạn lịch sử có đặc điểm và giới hạn tương đối rõ rệt.
- Thời phong kiến.
- Thời kháng chiến chống.
- Pháp.
- Quãng đời người có những đặc điểm sinh lý và tâm lý nhất định.
- Thời niên thiếu.
- Thời thơ ấu.
- Giai đoạn thuận lợi cho hành động.
- Chủ nghĩa thực dân đã hết thời.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 時.
Chữ Hán đọc là "thời"
時thì, thời暊thời㫑thì, chỉ, thời稹chẩn, chân, thời塒thì, thời旴thì, thời, hu时thì, thời旹thì, thời蒔thì, thi, thời時thời, thì
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thời" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | time; era |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 一度 yī dù |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 시절 sijeol · 한때 hanttae |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สมัย sà-mǎi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thời"
thời gianHình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai.thời kỳmột phần nào đó của lịch sửđồng thờiVào cùng một thời điểm.thời tiếtTrạng thái của khí quyển như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió, v.v., ở một nơi vào một thời điểm nhất định.thời đạiKhoảng thời gian lịch sử dài, được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau.thời trangCách ăn mặc phổ biến trong từng thời kỳ.lỗi thờiLạc hậu, không hợp với giai đoạn hiện tại.thời điểmKhoảng thời gian rất ngắn, coi là một điểm trên đường thẳng cụ thể hóa thời gian.thời gian rảnh rỗiThời gian không có gì để làm.tạm thờiChỉ có tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không có tính chất lâu dài.kịp thờiVừa đúng lúc cần đến.giết thời gianLàm việc gì đó để có cảm giác thời gian trôi qua nhanh chóng.tức thời(Vật lý học) T. Được xác định hoàn toàn trong một thời điểm rất ngắn.thời hạnKhoảng thời gian có giới hạn nhất định để làm việc gì.cựu thờiThời trước.thời sựTổng thể nói chung những sự việc ít nhiều quan trọng trong một lĩnh vực nào đó, thường là xã hội – chính trị, xảy ra trong thời gian gần nhất và đang được nhiều người quan tâm.thời buổiThời gian có đặc điểm lịch sử rõ rệt.thời trânThực phẩm quí trong từng mùa.thời cơHoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nào đó có thể tiến hành có kết quả.hợp thờiĐúng lúc, thích ứng với thời buổi.thời khóa biểuThời khoá biểu.tân cựu giao thờiNói lúc cái mới thay đổi cái cũ.thời thế tạo anh hùngHoàn cảnh lịch sử tạo nên các cá nhân xuất sắc, các anh hùng.sinh thờiLúc còn sống.lỡ thờiMất cơ hội thuận lợi vì đến chậm hoặc hành động chậm.lâm thờiTạm trong một thời gian, chưa chính thức.thích thờiHợp với thời thế.nhất thờiTrong một thời gian không lâu dài.thời đại đồ đáGiai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đá.thời đại đồ đồngGiai đoạn giữa thời đại đồ đá và thời đại đồ sắt. Thời kỳ công nghệ luyện kim phát triển mạnh mẽ.thời bìnhThể văn bình luận việc thời thế (cũ).giao thờiGiữa lúc cái mới bắt đầu trong khi cái cũ vẫn chưa hết.thời đàmThể văn đăng báo và bàn chuyện thời sự (cũ).thời bệnhNhững tệ hại thường gặp trong một thời gian nhất định.thời lượngThời gian sử dụng cho một hoạt động nào đó.xu thờiHùa theo những người đương ở thế mạnh để mong cầu lợi.Trần Văn ThờiMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.đương thờiThời bấy giờ.thời thượngSở thích chung trong cách sống về một mặt nào đó như (ăn mặc, trang sức, ngôn ngữ, sinh hoạt văn hóa,... ) của số đông được coi là sành, là tế nhị, trong một thời gian không dài.thời khoảngKhoảng thời gian.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.