Danh từTính từ
- Thời trước.
- Những truyền thống đẹp từ cựu thời để lại.
- Cũ rồi.
- Những tư tưởng cựu thời.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Thời: lúc
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cựu thời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.