Danh từ
- Giai đoạn giữa thời đại đồ đá và thời đại đồ sắt. Thời kỳ công nghệ luyện kim phát triển mạnh mẽ.
"thời đại đồ đồng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Bronze Age |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | Âge du bronze |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| thời | âm đầu th · vần ơi · thanh huyền |
| đại | âm đầu đ · vần ai · thanh nặng |
| đồ | âm đầu đ · vần ô · thanh huyền |
| đồng | âm đầu đ · vần ông · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "thời đại đồ đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.