thời đại đồ đồng

Danh từ
Danh từ
  1. Giai đoạn giữa thời đại đồ đá và thời đại đồ sắt. Thời kỳ công nghệ luyện kim phát triển mạnh mẽ.

"thời đại đồ đồng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Bronze Age
🇫🇷 Tiếng Pháp Âge du bronze

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
đồâm đầu đ · vần ô · thanh huyền
đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thời đại đồ đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.