thổi

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰoj˧˩] · Huế [tʰoj˧˨] · Sài Gòn [tʰoj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Sinh ra gió bằng hơi phát từ mồm.
    • Thổi cho bếp cháy to.
  2. Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm.
    • Thổi cái bong bóng lợn.3..
    • Sinh ra âm thanh bằng hơi mồm thổi vào một số nhạc cụ.
    • .
    • Thổi sáo.
  3. Nói không khí chuyển động thành gió.
    • Bão thổi đổ nhà.
  4. Tâng bốc, nịnh nọt (thtục).
    • Bồi bút thổi quan thầy.
  5. Nấu gạo thành cơm hoặc xôi.
  6. Làm cho chảy mềm các kim loại.
    • Thổi vàng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thổi"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thổi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh blow · to blow
🇨🇳 Tiếng Trung 刮 guā · 吹 chuī
🇯🇵 Tiếng Nhật 吹く ふく
🇰🇷 Tiếng Hàn 불다 bulda
🇫🇷 Tiếng Pháp souffler
🇩🇪 Tiếng Đức blasen · wehen
🇷🇺 Tiếng Nga дуть
🇹🇭 Tiếng Thái พัด phát · เป่า pào
🇮🇹 Tiếng Ý soffiare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thổi"

Cấu tạo âm tiết

thổiâm đầu th · vần ôi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.