Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thổi cơm

Động từ
Động từ
  1. Nấu cơm, thổi nấu.
  2. Nấu cơm, canh... bằng cách nhóm lửa rồi thổi cho lửa bùng vào than, củi hay rơm, rạ... nên nấu gì cũng hay gọi là “thổi”. Theo nhiều từ điển tiếng Việt, thổi (động từ) nghĩa là nấu (nấu cơm, nấu xôi...).

Cấu tạo âm tiết

thổiâm đầu th · vần ôi · thanh hỏi
cơmâm đầu c · vần ơm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thổi cơm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.