thổi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "thôi"
"thổi" là một từ
Động từ. Sinh ra gió bằng hơi phát từ mồm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thổi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thổi"
thổi phồng(Kng.) . Thêm thắt, nói quá sự thật.thổi kènThổi vào kèn để phát ra âm thanh.thổi cơmNấu cơm, thổi nấu.thổi lòThổi lùa mạnh vào một nơi.thổi nấuNấu cơm và làm thức ăn nói chung.
Từ có "thổi" ở sau
ống thổiỐng tre dùng để thổi lửa trong bếp cho cháy bùng lên.Kiềng canh nóng thổi rau nguộiTừ chữ "Trừng canh xuy tê" là do rút gọn từ câu "Trừng thang canh nhi xuy lãnh tê" trong Sở từ. ý nói kinh nghiệm xương máu, những tổn thất đã qua mà rút ra bài học cảnh giác.
Cùng vần "ôi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.