thối

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ôivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "thôi"

"thối" là một từ

Tính từ, Động từ. Có mùi khó ngửi, lợm tởm như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thối"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thối"

Từ có "thối" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.