hôi thối

Tính từ
Tính từ
  1. Hôi và thối nói chung.
    • Tránh xa chỗ hôi thối đó.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

"hôi thối" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh foul
🇷🇺 Tiếng Nga вонючий воню́чий
🇮🇹 Tiếng Ý puzzolente

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hôiâm đầu h · vần ôi · thanh ngang
thốiâm đầu th · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hôi thối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.