Tính từ
- Hôi và thối nói chung.
- Tránh xa chỗ hôi thối đó.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
"hôi thối" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | foul |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | вонючий воню́чий |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | puzzolente |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hôi thối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.