thối tai

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Viêm tai giữa kinh niên, chảy mủ có mùi nặng.

Cấu tạo âm tiết

thốiâm đầu th · vần ôi · thanh sắc
taiâm đầu t · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thối tai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.