Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thối rữa

Tính từ
Tính từ
  1. Thối và rữa (nói khái quát).
    • Trái cây bị thối rữa.
  2. Người không còn lương tâm, tâm hồn biến chất thoái hóa trở nên xấu xa tàn nhẫn.
    • Một con người có nhân cách thối rữa.

Câu ví dụ thêm

  • Xác chết bị thối rữa.The dead body has decayed.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

"thối rữa" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 腐败 fǔ bài · 腐烂 fǔ làn
🇫🇷 Tiếng Pháp pourrir
🇮🇹 Tiếng Ý marcire

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thốiâm đầu th · vần ôi · thanh sắc
rữaâm đầu r · vần ưa · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "thối rữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.