bối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "bôi"
"bối" là một từ
Danh từ. Hạng người; lớp người; thế hệ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bối"
bối rốiLúng túng, mất bình tĩnh, cuống lên, không biết làm thế nào.bối cảnhĐiều kiện lịch sử, hoặc hoàn cảnh chung có tác dụng đối với một con người, hoặc một sự kiện.Bối CầuMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
Từ có "bối" ở sau
bê bốiỞ vào hoàn cảnh khó khăn lúng túng về nhiều mặt, khó giải quyết, thu xếp cho ổn thoả.bảo bốiVật báu có phép lạ trong truyện thần thoại hoặc vật quý giá cần được trân trọng, giữ gìn.hậu bốiNgười thuộc thế hệ sau.tiền bốiNgười thuộc lớp trước mình.đồng bốiNgười cùng một thế hệ.bức bốitừ diễn tả cảm giác khó chịu, không bình thường trong ngườibửu bốixem bảo bối.
Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.