đồng bối

Danh từ
Danh từ
  1. Người cùng một thế hệ.
    • Hai người là đồng bối, không ai thuộc thế hệ trước hay sau người kia.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 同.

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
bốiâm đầu b · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đồng bối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.