đồng thời

Phó từTính từ
Phó từ
  1. Vào cùng một thời điểm.
    • Bạn có thể thực thi đồng thời nhiều mệnh lệnh trên máy tính này.
Tính từ
  1. Xảy ra vào cùng một thời điểm.
    • Các truy cập đồng thời vào máy tính này cần phải được kiểm soát.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ chữ Hán 同 (đồng, nghĩa là cùng) + 時 (thời, nghĩa là thời gian).

"đồng thời" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh simultaneously · simultaneous · at the same time · meanwhile · same · time
🇨🇳 Tiếng Trung 同时 tóng shí
🇯🇵 Tiếng Nhật 同時 どうじ · 並行 へいこう
🇰🇷 Tiếng Hàn 동시 dongsi · 아울러 aulreo
🇩🇪 Tiếng Đức gleichzeitig
🇷🇺 Tiếng Nga также та́кже
🇹🇭 Tiếng Thái ขณะเดียวกัน khà-nà-diao-kan · ในขณะเดียวกัน nai-khà-nà-diao-kan
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha simultáneamente · mientras · simultáneo · simultánea

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đồng thời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.