明
minhHán Việt · Nôm
mầngNôm
mừngNôm
mênhâm Việt
miêngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+660E
- Bộ thủ
- 日 nhật số 72
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- minh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "minh" · âm tiết minh
- mầng — Nôm. Chữ cùng âm "mầng" · âm tiết mầng
- mừng — Nôm. Chữ cùng âm "mừng" · âm tiết mừng
- mênh — âm Việt. Chữ cùng âm "mênh" · âm tiết mênh
- miêng — âm Việt. Chữ cùng âm "miêng" · âm tiết miêng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Sáng, rõ ràng.
- Sáng suốt, trong sạch.
- (Buổi sáng) sớm, sang thời điểm mới.
- (Mắt) tinh.
- Chứng tỏ, chứng minh.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 明 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bright, light, brilliant; clear
Chữ khác cũng đọc là "minh"
Chữ khác cũng đọc là "mầng"
Chữ khác cũng đọc là "mừng"
Chữ khác cũng đọc là "mênh"
Chữ cùng bộ 日
易dịch時thì是thị景cảnh暖noãn日nhật晴tình早tảo星tinh晚vãn晨thần暗ám春triệu昨đoạn普phổ暑kiên昏hôn暈quân暢sướng暴bạo智trí暫tạm映ánh暇hạ曠khoáng昂ngáng曬sái旺vượng昧muội旱khan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 明
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 明 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 明 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).