Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mừng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ưngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "mưng"

"mừng" là một từ

Tính từ, Động từ. Cảm thấy vui sướng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mừng"

Từ có "mừng" ở sau

Cùng vần "ưng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.