mừng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "mưng"
"mừng" là một từ
Tính từ, Động từ. Cảm thấy vui sướng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mừng"
mừng côngVui liên hoan nhân dịp thắng lợi.mừng rỡMừng, biểu hiện rõ ra trên nét mặt, cử chỉ.mừng rơnRất mừng.mừng tuổiMừng người khác thêm một tuổi nhân ngày tết.
Từ có "mừng" ở sau
ăn mừngĂn uống, vui chơi nhân dịp có việc vui mừng.vui mừngLà một từ dùng để diễn tả cảnh xúc sung sướng, không buồn bãchúc mừngChúc nhân dịp vui mừng.chào mừngXem hoan nghênhchúc mừng sinh nhật.tay bắt mặt mừngTả cảnh gặp gỡ vui vẻ, mừng rỡ (thường do lâu ngày mới được gặp nhau)đồ mừngQuà tặng.tin mừngTin cưới, tin có mang, có con, hoặc tin có lợi cho mình.reo mừngReo lên, tỏ sự vui mừng.
Cùng vần "ưng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.