tay bắt mặt mừng

Cụm từ
Cụm từ
  1. Tả cảnh gặp gỡ vui vẻ, mừng rỡ (thường do lâu ngày mới được gặp nhau)
    • gặp nhau tay bắt mặt mừng

Cấu tạo âm tiết

tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang
bắtâm đầu b · vần ăt · thanh sắc
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng
mừngâm đầu m · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tay bắt mặt mừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.