Cụm từ
- Tả cảnh gặp gỡ vui vẻ, mừng rỡ (thường do lâu ngày mới được gặp nhau)
- gặp nhau tay bắt mặt mừng
Cấu tạo âm tiết
| tay | âm đầu t · vần ay · thanh ngang |
| bắt | âm đầu b · vần ăt · thanh sắc |
| mặt | âm đầu m · vần ăt · thanh nặng |
| mừng | âm đầu m · vần ưng · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "tay bắt mặt mừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.