mừng công

Động từ
Động từ
  1. Vui liên hoan nhân dịp thắng lợi.
    • Lễ mừng công bắn rơi máy bay Mỹ.

Cấu tạo âm tiết

mừngâm đầu m · vần ưng · thanh huyền
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mừng công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.