Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dừng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ưngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "dưng"

"dừng" là một từ

Động từ. Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dừng"

Từ có "dừng" ở sau

Cùng vần "ưng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.