dừng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "dưng"
"dừng" là một từ
Động từ. Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dừng"
Từ có "dừng" ở sau
không dừngXem không ngừngtai vách mạch dừngDù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì vậy đối với những chuyện cần giữ bí mật thì phải hết sức cẩn thận, chú ý giữ mồm giữ miệng.sóng dừngMột loại sóng dao động theo thời gian nhưng có biên độ đỉnh sóng không di chuyển trong không gian.mạch dừngĐường khe trong vách.trạng thái dừng(Vật lý học) Trạng thái không thay đổi theo thời gian.
Cùng vần "ưng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.