sóng dừng

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại sóng dao động theo thời gian nhưng có biên độ đỉnh sóng không di chuyển trong không gian.
    • Khi ta gảy đàn thì trên dây đàn xuất hiện sóng dừng.

Cấu tạo âm tiết

sóngâm đầu s · vần ong · thanh sắc
dừngâm đầu d · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sóng dừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.