mưng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ưngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "mưng"

"mưng" là một từ

Tính từ. Nói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầu có mủ trong chỗ sưng. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.