minh

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [mïŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [mɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Sáng, sáng suốt rõ ràng.
    • Xét cho minh

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy thực thông minh, có phải không?She's really smart, isn't she?
  • Cậu nghĩ mình thông minh hơn tớ á?Do you think you're smarter than me?
  • Nhạc Jazz không được phát minh tại Úc.Jazz was not invented in Australia.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "minh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"minh" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 明

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Trái nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "minh"

bình minhLúc Mặt Trời mới mọc.chứng minhDùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng.phát minh(Hoặc d.) . Tìm ra cái đã có sẵn trong tự nhiên mà chưa được biết tới trước đây, và có thể có cống hiến lớn cho khoa học và loài người.thông minhCó trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh.Hồ Chí MinhTên một nhà cách mạng, chủ tịch nước đầu tiên của chính thể Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.minh bạchRõ ràng.văn minhTrình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng.thanh minhTên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4công minh chính trựcCông bằng đúng mựcbiện minhGiải thích cho rõ ràng phải, trái.liên minhSự kết hợp giữa hai hay nhiều lực lượng để cùng chiến đấu cho một mục đích chung.thuyết minhTường thuật, giải thích bằng lời những sự việc diễn ra trên màn ảnh.Thành phố Hồ Chí MinhThành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam; thuộc vùng Đông Nam Bộ.khắc cốt minh tâm(Nghĩa đen) Chạm vào xương, ghi vào lòng.đồng minhLà tên gọi một khối các quốc gia liên kết quân sự với nhau chống lại quân của khối Trục trong Đệ Nhị Thế Chiến.loan phụng hòa minh(Nghĩa đen) Chim loan, chim phượng cùng hót.Đại MinhTrung Quốc (không phân biệt triều đại cụ thể).minh tinhNgôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng.minh điều(Thiên văn học) Phần của Mặt Trời sáng hơn những phần chung quanh.minh mạcMờ mịt, bát ngát.Chí MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chí Linh (Hải Dương), h. Tràng Định (Lạng Sơn), Việt Nam.xác minhLàm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.minh ngọc(Địa lý học) .minh hoạLàm rõ thêm, sinh động thêm nội dung muốn trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ thấy, dễ hiểu.Liên minh Bưu chính Quốc tếMột tổ chức bưu chính toàn cầu, cơ quan trực thuộc của Liên Hiệp Quốc.minh mẫnSáng suốt và tinh tường, không bị nhầm lẫn.nhà phát minhNgười sáng tạo hoặc khám phá ra một công thức, định dạng, vật dụng hay những thứ có ích.giấy chứng minhGiấy chứng nhận tên tuổi, năm sinh, quê quán và những đặc điểm về nhân dạng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho công dân.phân minhRõ ràng và dứt khoát.Côn MinhMột thành phố thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.Yên Minh(Huyện) T. Hà Giang, Việt Nam.U MinhMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.minh thịRõ ràng.chứng minh thưxem giấy chứng minhcao minh(Cũ) . Tài giỏi và sáng suốt.anh minh(Người lãnh đạo) tài giỏi và sáng suốt.Minh TânMột xã đồng chiêm trũng nằm ở huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Phía đông giáp với xã Cộng Hòa, phía tây giáp với huyện Ý Yên và một phần giáp với xã Kim Thái.Minh LệMột làng nằm bên nhánh Rào Nan thuộc sông Gianh, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Hiện nay thuộc xã Quảng Minh, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.minh quân(Từ cũ) Ông vua sáng suốt.quang minh chính đạiRõ ràng, ngay thẳng, không có gì là mờ ám.

Cấu tạo âm tiết

minhâm đầu m · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "minh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.