Danh từ riêng
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰajŋ̟˨˩ fo˧˦ ho˨˩ t͡ɕi˧˦ mïŋ˧˧] · Huế [tʰɛɲ˦˩ fow˨˩˦ how˦˩ t͡ɕɪj˨˩˦ mɨn˧˧] · Sài Gòn [tʰan˨˩ fow˦˥ how˨˩ cɪj˦˥ mɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam; thuộc vùng Đông Nam Bộ.
Câu ví dụ
- Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam.Ho Chi Minh City is the largest city in Vietnam.
- Sau đó, tôi sẽ xuất phát đến thành phố Hồ Chí Minh.After that, I'll leave for Saigon.
- Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở phía nam của Việt Nam.Ho Chi Minh City is in the south of Vietnam.
"Thành phố Hồ Chí Minh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Ho Chi Minh City |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 胡志明市 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ホーチミン市 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 호찌민 시 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | Hô-Chi-Minh-Ville |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Ho-Chi-Minh-Stadt |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | Ciudad Ho Chi Minh |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | Cidade de Ho Chi Minh |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | Ho Chi Minhstad |
| 🇮🇩 Tiếng Indonesia | Kota Ho Chi Minh |
| 🇲🇾 Tiếng Mã Lai | Bandar Raya Ho Chi Minh |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Ho Chi Minh Kenti |
| Tiếng Thuỵ Điển | Ho Chi Minh-staden |
| Tiếng Latinh | Hochiminhopolis |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| thành | âm đầu th · vần anh · thanh huyền |
| phố | âm đầu ph · vần ô · thanh sắc |
| hồ | âm đầu h · vần ô · thanh huyền |
| chí | âm đầu ch · vần i · thanh sắc |
| minh | âm đầu m · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Thành phố Hồ Chí Minh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.