Đại Minh

Danh từ
Danh từ
  1. Trung Quốc (không phân biệt triều đại cụ thể).
    • Chú nào còn sống về nhà Đại Minh
  2. Nước Minh (1368–1644).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
minhâm đầu m · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Đại Minh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.