phát minh

Động từ
Động từ
  1. (Hoặc d.) . Tìm ra cái đã có sẵn trong tự nhiên mà chưa được biết tới trước đây, và có thể có cống hiến lớn cho khoa học và loài người.
    • Sự phát minh ra lửa được thực hiện từ thời tiền sử

Câu ví dụ thêm

  • Nhạc Jazz không được phát minh tại Úc.Jazz was not invented in Australia.
  • Ngươi biết ai phát minh điện tín không?Do you know who invented the telegraph?
  • Ai đã phát minh ra pháo hoa?Who invented fireworks?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 發明.

"phát minh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh invent · invention · to invent; invention
🇨🇳 Tiếng Trung 发明 fā míng
🇯🇵 Tiếng Nhật 発明 はつめい
🇫🇷 Tiếng Pháp inventer · l'invention
🇩🇪 Tiếng Đức erfinden · die Erfindung
🇷🇺 Tiếng Nga изобрести изобрести́
🇹🇭 Tiếng Thái ประดิษฐ์ prà-dìt · คิดค้น khít-khón
🇮🇹 Tiếng Ý inventare · l'invenzione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "phát minh"

Cấu tạo âm tiết

phátâm đầu ph · vần at · thanh sắc
minhâm đầu m · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phát minh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.