Danh từ
- Người sáng tạo hoặc khám phá ra một công thức, định dạng, vật dụng hay những thứ có ích.
- Một hệ thống những bằng sáng chế được sáng lập dùng để khuyến khích các nhà phát minh.
Câu ví dụ thêm
- Họ tin rằng ông ấy là một nhà phát minh giỏi.They believe he's a good inventor.
"nhà phát minh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | inventor |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| nhà | âm đầu nh · vần a · thanh huyền |
| phát | âm đầu ph · vần at · thanh sắc |
| minh | âm đầu m · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nhà phát minh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.