Địa danh
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Chí Linh (Hải Dương), h. Tràng Định (Lạng Sơn), Việt Nam.
Câu ví dụ
- Hồ Chí Minh là một thành phố lớn ở Việt Nam.Ho Chi Minh is a big city in Vietnam.
- Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam.Ho Chi Minh City is the largest city in Vietnam.
- Sau đó, tôi sẽ xuất phát đến thành phố Hồ Chí Minh.After that, I'll leave for Saigon.
Từ, cụm từ chứa "Chí Minh"
Hồ Chí MinhTên một nhà cách mạng, chủ tịch nước đầu tiên của chính thể Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.Thành phố Hồ Chí MinhThành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam; thuộc vùng Đông Nam Bộ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Chí Minh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.