Động từ
- Dùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng.
- Chứng minh một định lí toán học
- Bằng sự việc cụ thể tỏ ra rằng ý kiến của mình là đúng.
Câu ví dụ thêm
- Tôi hy vọng là họ sẽ chứng minh tôi sai.I hope they prove me wrong.
- Thực tiễn chứng minh lý luận.Practice proves the theory.
- Những thống kê này không chứng minh được gì cả.Those statistics prove nothing.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 證明.
"chứng minh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | demonstrate · prove · to prove |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 证明 zhèng míng · 论证 lùn zhèng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 証明 しょうめい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 증명하다 jeungmyeonghada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | prouver · la démonstration · démontrer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | beweisen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | доказать доказа́ть · доказывать дока́зывать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | พิสูจน์ phí-sùut |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | dimostrare · la dimostrazione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "chứng minh"
giấy chứng minhGiấy chứng nhận tên tuổi, năm sinh, quê quán và những đặc điểm về nhân dạng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho công dân.chứng minh thưxem giấy chứng minh
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chứng minh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.