giấy chứng minh

Danh từ
Danh từ
  1. Giấy chứng nhận tên tuổi, năm sinh, quê quán và những đặc điểm về nhân dạng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho công dân.
    • Làm đơn xin cấp giấy chứng minh.

"giấy chứng minh" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga удостоверение удостовере́ние

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

giấyâm đầu gi · vần ây · thanh sắc
chứngâm đầu ch · vần ưng · thanh sắc
minhâm đầu m · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giấy chứng minh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.