thông minh

Tính từ
Tính từ
  1. Có trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh.
    • Một cậu bé thông minh.
    • Cặp mắt ánh lên vẻ thông minh.
  2. Nhanh trí và khôn khéo, tài tình trong cách ứng đáp, đối phó.
    • Câu trả lời thông minh.
    • Một việc làm thông minh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"thông minh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bright · smart · clever · intelligent · smart; intelligent
🇨🇳 Tiếng Trung 聪明 cōng ming · 智能 zhì néng
🇯🇵 Tiếng Nhật 賢い かしこい · 利口 りこう
🇰🇷 Tiếng Hàn 똑똑하다 ttokttokhada
🇫🇷 Tiếng Pháp intelligent
🇩🇪 Tiếng Đức klug · intelligent
🇷🇺 Tiếng Nga умный у́мный · умница у́мница · умник у́мник
🇹🇭 Tiếng Thái ฉลาด chà-làat
🇮🇹 Tiếng Ý intelligente

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang
minhâm đầu m · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thông minh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.