Danh từTính từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [van˧˧ mïŋ˧˧] · Huế [vaŋ˧˧ mɨn˧˧] · Sài Gòn [vaŋ˧˧ mɨn˧˧] ~ [jaŋ˧˧ mɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng.
- Văn minh Ai Cập.
- Ánh sáng của văn minh.
- Nền văn minh của loài người.
- Có những đặc trưng của, của nền văn hoá phát triển cao.
- Một xã hội văn minh.
- Nếp sống văn minh.
- (Chm.) . Thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba, sau thời đại dã man, trong lịch sử xã hội loài người kể từ khi có thuật luyện kim và chữ viết (theo phân kì lịch sử xã hội của L. H. Morgan).
- Lịch sử thời đại văn minh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 文明.
"văn minh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | civilized; civilization |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 文明 wén míng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 文明 ぶんめい |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | civile |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "văn minh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.