觸
xúcHán Việt
độcHán Việt
xốcNôm
xócNôm
húcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+89F8
- Bộ thủ
- 角 giác số 148
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 20
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xúc — Hán Việt. Chữ cùng âm "xúc" · âm tiết xúc
- độc — Hán Việt. Chữ cùng âm "độc" · âm tiết độc
- xốc — Nôm. Chữ cùng âm "xốc" · âm tiết xốc
- xóc — Nôm. Chữ cùng âm "xóc" · âm tiết xóc
- húc — Nôm. Chữ cùng âm "húc" · âm tiết húc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 觸 theo lối Nôm
xốcBè lũ kẻ xấu.xócTập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi.húcĐâm mạnh đầu hoặc sừng vào.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
touch; butt, ram, gore
Giản thể và phồn thể
Chữ 觸 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "xúc"
Chữ khác cũng đọc là "độc"
Chữ khác cũng đọc là "xốc"
Chữ khác cũng đọc là "xóc"
Chữ khác cũng đọc là "húc"
Chữ cùng bộ 角
角cốc解giải觳giác觥quang触xúc觫tốc觚cô觓cầu觔cân觕thô𧣐tà𧣕tù𧣠chánh觜chuỷ觟khoả觡thác觤quỷ觧giải𧣧rìa觩tốc𧣲cạnh𧣳góc觭khi觯chi𧤁sừng𧤂sừng𧤥kèn𧤭ba𧤹thoi𧥃chọi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 觸
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 觸 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).