亍
xúcHán Việt · Nôm
súcHán Việt · Nôm
trữHán Việt
sụcNôm
xụcâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E8D
- Bộ thủ
- 二 nhị số 7
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 3
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xúc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xúc" · âm tiết xúc
- súc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "súc" · âm tiết súc
- trữ — Hán Việt. Chữ cùng âm "trữ" · âm tiết trữ
- sục — Nôm. Chữ cùng âm "sục" · âm tiết sục
- xục — âm Việt. Chữ cùng âm "xục" · âm tiết xục
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Bước đi một bước ngắn (bằng chân phải).
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 亍 theo lối Nôm
súcKhối gỗ to đã đẽo vỏ ngoài.xúcMúc những vật rời lên.sụcThọc sâu vào nơi nào đó, làm khuấy lộn lên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to take small steps; Korean place name
Chữ khác cũng đọc là "xúc"
Chữ khác cũng đọc là "súc"
Chữ khác cũng đọc là "trữ"
Chữ khác cũng đọc là "sục"
Chữ cùng bộ 二
二nhị五ngũ些ta井tỉnh互hổ亞á于vu云vân亏ư亘cắng亙cẳng𠄩hai亚á亗tuổi𠄧vài𠄻lăm𠄼năm𠄦gộp亜á亝tề亟khí𠄯bần𠄳kép𠄶nhăm𠄺giếng𠄽vài𠄞thượng𠄟hạ𠄠nhị亓ngột
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 亍
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 亍 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 亍 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).