súc
Phát âm (IPA): Hà Nội [sʊwk͡p̚˧˦] · Huế [ʂʊwk͡p̚˦˧˥] ~ [sʊwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʂʊwk͡p̚˦˥] ~ [sʊwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khối gỗ to đã đẽo vỏ ngoài.
- Mua một súc gỗ về đóng bàn ghế.
- Cuộn vải lớn.
- Một súc trúc bâu.
- Cho nước vào lắc đi lắc lại cho sạch.
- Súc chai
- Súc lọ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "súc"
𠬀súc𦄉súc亍trữ, xúc, súc搐súc, phóc縮súc莤du, súc閦sóc, súc缩súc畜húc, súc𦄲súc稸súc嘼súc滀súc蓄súc慉súc摍túc, quắc, súc
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
súc hay sút?âm cuối c/t · "sút": Đá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá.súc hay xúc?âm đầu x/s · "xúc": Múc những vật rời lên.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "súc"
súc sắcKhối vuông nhỏ có sáu mặt, chấm số từ một đến sáu, dùng trong một số loại trò chơi, cờ bạc. Sau khi được người chơi cho lăn, chúng sẽ dừng lại với một mặt ngửa lên trên mang tính ngẫu nhiên. Cũng có những súc sắc có hình dạng là các khối nhiều mặt đều với số lượng các mặt có thể không phải là 6.súc tíchNếu một cái gì đó súc tích là cái đó vừa ngắn gọn vừa làm cho người đọc hiểu được ý của nó.gia súcSúc vật có lông mao được nuôi trong nhà (như trâu, bò, lợn, chó...).súc vậtGiống vật nuôi trong nhà.súc sinhĐộng vật (các loài thú vật nói chung).súc miệngRửa miệng bằng cách ngậm một ngụm nước rồi đưa đi đưa lại trong miệng cho sạch.hàm súcTuy ngắn gọn mà chứa đựng nhiều ý tứ sâu sắc.súc phátTình hình kinh tế co rút vì vật giá sụt giảm.uẩn súc(học thức) sâu rộng, uyên bác.lục súcSúc vật nuôi ở nhà như ngựa, bò, dê, gà, chó, lợn.súc mụcChăn nuôi (cũ).sinh súc.tiểu gia súcSúc vật nuôi loại nhỏ, như lợn, dê, v.v. (nói tổng quát).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "súc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.