súc phát

Danh từ
Danh từ
  1. Tình hình kinh tế co rút vì vật giá sụt giảm.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

súcâm đầu s · vần uc · thanh sắc
phátâm đầu ph · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "súc phát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.