Danh từ
- Tình hình kinh tế co rút vì vật giá sụt giảm.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "súc phát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.