sức
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɨk̚˧˦] · Huế [ʂɨk̚˦˧˥] ~ [sɨk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʂɨk̚˦˥] ~ [sɨk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất.
- Sức ta đã mạnh, người ta đã đông (Hồ Chí Minh)
- Sức này nào quản búa rìu lay (Lê Thánh Tông)
- Thuyền vượt lên nhờ sức gió.
- Nói cấp trên truyền lệnh cho cấp dưới.
- Vương bèn sức cho các tù trưởng chặn các ngả đường (Nguyễn Huy Tưởng)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sức"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sức" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
sức hay sứt?âm cuối c/t · "sứt": Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.sức hay xức?âm đầu s/x · "xức": Bôi cho dính vào, thấm vào người nhằm một tác dụng nào đó.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sức"
sức khoẻSức mạnh về thân thể.hết sứcĐến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.kiệt sứcYếu quá, không còn sức hoạt động.trang sứcLàm đẹp và sang trọng hơn vẻ bên ngoài của con người bằng cách đeo, gắn thêm những vật quý, đẹp.sức mạnhKhả năng tác động mạnh mẽ đến những người khác, đến sự vật, gây tác dụng ở mức cao.quá sứcTrên sức mình.công sứcCông lao và sức lực bỏ ra, thường là nhiều, để làm việc gì (nói khái quát)sức lựcKhả năng hoạt động mạnh của cơ thể.sức sốngKhả năng tồn tại và phát triển của sinh vật.sức nặngKhả năng tác động đến.sức muaKhả năng mua sắm hàng của nhân dân.sức bền(Cơ học) Sức do tính chất của một vật liệu chống lại tác dụng kéo đứt hay bẻ gãy, thường quy về một thanh tiết diện 1mm2.ra sứcCố gắng.sức épSức dồn ép rất mạnh; thường dùng để ví sự cưỡng ép bằng sức mạnh.ảo tưởng sức mạnhPhát ngôn hoặc biểu hiện có phần ảo tưởng về sức mạnh, khả năng của bản thân.hồi sứcPhục hồi sự hô hấp và sự tuần hoàn bị suy sụp do mất nhiều máu hoặc sau khi mổ.tiếp sứcThêm sức mạnh cho.gắng sứcĐem sức hơn bình thường để hoàn thành nhiệm vụ.sức kéoSức của súc vật, máy kéo dùng để kéo cày bừa, kéo xe, v.v. nói chung.sức vócSức lực biểu hiện ra ở dáng vóc.phục sứcQuần áo mặc và đồ trang sức.phỉ sứcĐến mức cố gắng thỏa mãn.lượng sứcXét sức mình có đủ để cáng đáng công việc không.lại sứcTrở lại thể trạng bình thường sau lúc bị mất sức.góp sứcTự mình phải tham gia vào một công việc chung.sức bậtKhả năng phản ứng nhanh mạnh trong một thời gian ngắn để vươn lên.rấn sứcCố gắng sức trên mức thường.hơi sứcsức lực trong con người (nói khái quát)mặc sứcP. Một cách hoàn toàn tuỳ thích, không bị ngăn trở, hạn chế.thừa sứcCó năng lực vượt quá mức cần thiết.sung sứcDồi dào sức khỏe.nữ sứcĐồ trang sức của phụ nữ.kiểu sứcLòe loẹt, giả dối bề ngoài.thông sứcNói chính quyền phong kiến hay thực dân truyền lệnh cho dân.giúp sứcTiếp thêm lực lượng của mình vào việc gì hoặc cho người nào.thi gan đọ sứcĐọ gan và đọ sức với nhau, đấu tranh một cách quyết liệt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.