sức nặng

Danh từ
Danh từ
  1. Khả năng tác động đến.
    • Sức nặng của dư luận.
    • Lời nói đó có sức nặng.

Câu ví dụ thêm

  • Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.The ice will crack beneath our weight.
  • Nó luôn luôn lo lắng về sức nặng của cơ thể nó.He has a complex about his weight.

"sức nặng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 分量 fēn liàng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sứcâm đầu s · vần ưc · thanh sắc
nặngâm đầu n · vần ăng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sức nặng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.