hơi sức

Danh từ
Danh từ
  1. sức lực trong con người (nói khái quát)
    • già rồi, hơi sức không bằng trai tráng
    • hơi sức đâu mà giải thích với nó

Cấu tạo âm tiết

hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang
sứcâm đầu s · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hơi sức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.