trang sức

Động từDanh từ
Động từ
  1. Làm đẹp và sang trọng hơn vẻ bên ngoài của con người bằng cách đeo, gắn thêm những vật quý, đẹp.
    • Đồ trang sức bằng vàng bạc.
Danh từ
  1. Vật quý, đẹp dùng để trang sức.
    • Mua sắm trang sức.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đang mang trang sức bạc của tôi.I am wearing my silver jewelry.
  • Bạn có muốn đeo đồ trang sức không?Do you like to wear jewelry?
  • Cô ấy thường đeo rất nhiều đồ trang sức đắt tiền trong các bữa tiệc quan trọng.She usually wears a lot of expensive jewelry in important parties.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 裝飾.

"trang sức" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh jewelry

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trangâm đầu tr · vần ang · thanh ngang
sứcâm đầu s · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trang sức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.