Động từ
- Trở lại thể trạng bình thường sau lúc bị mất sức.
- Ăn uống tốt cho lại sức.
- Chờ cho lại sức hãy đi làm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lại sức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.