Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sức mua

Danh từ
Danh từ
  1. Khả năng mua sắm hàng của nhân dân.
    • Sức mua của nhân dân còn hạn chế.
  2. Giá trị khả năng mua của đồng tiền.
    • Giữ vững sức mua của đồng tiền.

Cấu tạo âm tiết

sứcâm đầu s · vần ưc · thanh sắc
muaâm đầu m · vần ua · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sức mua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.