mặc sức

Phó từ
Phó từ
  1. P. Một cách hoàn toàn tuỳ thích, không bị ngăn trở, hạn chế.
    • Tuổi trẻ mặc sức bay nhảy.
    • Ra biển mặc sức mà bơi lội.

Cấu tạo âm tiết

mặcâm đầu m · vần ăc · thanh nặng
sứcâm đầu s · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mặc sức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.