Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

súc sắc

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [sʊwk͡p̚˧˦ sak̚˧˦] · Huế [ʂʊwk͡p̚˦˧˥ ʂak̚˦˧˥] ~ [sʊwk͡p̚˦˧˥ sak̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʂʊwk͡p̚˦˥ ʂak̚˦˥] ~ [sʊwk͡p̚˦˥ sak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khối vuông nhỏ có sáu mặt, chấm số từ một đến sáu, dùng trong một số loại trò chơi, cờ bạc. Sau khi được người chơi cho lăn, chúng sẽ dừng lại với một mặt ngửa lên trên mang tính ngẫu nhiên. Cũng có những súc sắc có hình dạng là các khối nhiều mặt đều với số lượng các mặt có thể không phải là 6.
    • Con súc sắc.
    • Gieo súc sắc.
  2. Đồ chơi của trẻ em gồm một cán cầm gắn với một bầu kín có chứa hạt cứng ở trong, lắc nghe thành tiếng.

"súc sắc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh dice
🇫🇷 Tiếng Pháp dés
🇩🇪 Tiếng Đức Würfel
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha dados

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

súcâm đầu s · vần uc · thanh sắc
sắcâm đầu s · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "súc sắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.