㑏
trữHán Việt
dữNôm
giữNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+344F
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- trữ — Hán Việt. Chữ cùng âm "trữ" · âm tiết trữ
- dữ — Nôm. Chữ cùng âm "dữ" · âm tiết dữ
- giữ — Nôm. Chữ cùng âm "giữ" · âm tiết giữ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㑏 theo lối Nôm
giữCó trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.dữĐáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
(corrupted form of 佇) to stand and wait; to hope for
Chữ khác cũng đọc là "trữ"
Chữ khác cũng đọc là "dữ"
Chữ khác cũng đọc là "giữ"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㑏
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㑏 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).